Mappa del sito
Capitolo 98 –
Voci di «Capitolo 98 – » (22). Ognuna rimanda alla pagina e alla sotto-mappa.
↑ Livello superiore: Codici SA Apri pagina → sitemap.xml · 144 sitemap XML secondo l'albero dei contenuti; ogni pagina ha link hreflang per tutte le lingue.
-
- 9804.15.00 – - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
- 9804.16.00 – - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
- 9804.17 – - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- 9804.17.11 – - - - - Đã bỏ đầu
- 9804.17.19 – - - - - Loại khác
- 9804.17.21 – - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi
- 9804.17.22 – - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi
- 9804.17.29 – - - - - Loại khác
- 9804.17.30 – - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
- 9804.17.90 – - - - Loại khác
- 9804.19.00 – - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
- 9804.19.00 – - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
- 9804.28 – - - Tôm shrimps và tôm prawn:
- 9804.28.11 – - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước
- 9804.28.19 – - - - - Loại khác
- 9804.28.90 – - - - Loại khác
- 9805.00.00 – Quả và hạt có dầu để làm giống.
- 9805.00.00 – Quả và hạt có dầu để làm giống.
- 9805.00.00 – Quả và hạt có dầu để làm giống.
- 9805.00.00 – Quả và hạt có dầu để làm giống.
- 9805.00.00 – Quả và hạt có dầu để làm giống.
- 9805.00.00 – Quả và hạt có dầu để làm giống.
- 9805.00.00 – Quả và hạt có dầu để làm giống.
- 9805.00.00 – Quả và hạt có dầu để làm giống.
- 9805.00.00 – Quả và hạt có dầu để làm giống.
-
- 9810.00.10 – - Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặ…
- 9810.00.10 – - Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặ…
- 9810.00.90 – - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe
-
- 9811.00.10 – - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng
- 9811.00.10 – - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng
- 9811.00.10 – - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng
- 9811.00.10 – - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng
- 9811.00.10 – - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng
- 9811.00.90 – - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng
-
- 9812.00.10 – - Đã lắp ráp hoàn chỉnh
- 9812.00.10 – - Đã lắp ráp hoàn chỉnh
- 9812.00.10 – - Đã lắp ráp hoàn chỉnh
- 9812.00.10 – - Đã lắp ráp hoàn chỉnh
- 9812.00.90 – - Loại khác, dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
- 9816.00.00 – Khung đèn thợ mỏ hoặc thợ khai thác đá; bộ phận khác dùng cho đèn thợ mỏ, đèn mổ.
- 9816.00.00 – Khung đèn thợ mỏ hoặc thợ khai thác đá; bộ phận khác dùng cho đèn thợ mỏ, đèn mổ.
-
- 9817.20.00 – - Khoan búa cầm tay phòng nổ dùng trong hầm lò
- 9817.30 – - Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ đi động, phòng nổ trong hầm lò, loại có công suất danh định trên…
- 9817.30.10 – - - Biến áp thích ứng
- 9817.30.10 – - - Biến áp thích ứng
- 9817.30.10 – - - Biến áp thích ứng
- 9817.30.10 – - - Biến áp thích ứng
- 9817.30.90 – - - Loại khác
- 9817.30.90 – - - Loại khác
- 9817.30.90 – - - Loại khác
- 9817.30.90 – - - Loại khác
-
- 9818.11 – - Các sản phẩm bằng cao su xốp:
- 9818.11.10 – - - Nắp chụp cách điện
- 9818.11.90 – - - Loại khác
- 9818.12 – - Sắt hoặc thép không hợp kim dạng hình chữ U hoặc chữ I, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc …
- 9818.12.11 – - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng
- 9818.12.19 – - - - Loại khác
- 9818.12.91 – - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống
- 9818.12.99 – - - - Loại khác
- 9818.13 – - Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm l…
- 9818.13.10 – - - Vít cho kim loại
- 9818.13.10 – - - Vít cho kim loại
- 9818.13.90 – - - Chốt hãm và chốt định vị
- 9818.14 – - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép:
- 9818.14.10 – - - Lò xo lá và các lá lò xo
- 9818.14.90 – - - Lò xo cuộn
- 9818.15.00 – - Thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nh…
- 9818.16.00 – - Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép, trừ loại bằng gang đúc không dẻo
- 9818.17.00 – - Cơ cấu đóng cửa tự động
- 9818.19 – - Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ khác thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08, trừ: loại dùn…
- 9818.19.10 – - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 9818.19.20 – - - Thân động cơ (cylinder block)
- 9818.19.30 – - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 9818.19.40 – - - Ống xi lanh khác
- 9818.19.50 – - - Quy lát và nắp quy lát
- 9818.19.60 – - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm
- 9818.19.70 – - - Piston khác
- 9818.19.90 – - - Loại khác
- 9818.20 – - Bơm chất lỏng, không lắp dụng cụ đo lường:
- 9818.20.10 – - - Bơm nước bằng tay
- 9818.20.21 – - - Loại ly tâm
- 9818.20.21 – - - Loại ly tâm
- 9818.20.29 – - - Loại khác, trừ loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay
- 9818.20.31 – - - - Với đường kính cửa hút không quá 200mm
- 9818.20.39 – - - - Loại khác
- 9818.20.90 – - Bộ phận của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19
- 9818.21 – - Quạt khác có công suất trên 125kW, trừ quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái…
- 9818.21.10 – - - Máy thổi khí
- 9818.21.21 – - - - Có lưới bảo vệ
- 9818.21.29 – - - - Loại khác
- 9818.22 – - Máy điều hoà không khí, sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
- 9818.22.11 – - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 9818.22.19 – - - - Loại khác
- 9818.22.20 – - - Máy điều hoà không khí, loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh, sử dụng cho xe chạy trên đường ray, có c…
- 9818.22.31 – - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn…
- 9818.22.39 – - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 …
- 9818.23.00 – - Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác, trừ: thiết bị làm lạnh đồ uống, nước uống, thiết bị làm lạnh nước có…
- 9818.24 – - Bộ phận trao đổi nhiệt, trừ tháp làm mát:
- 9818.24.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 9818.24.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 9818.24.90 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 9818.24.90 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 9818.25.00 – - Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay
- 9818.26.10 – - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
- 9818.26.90 – - - Loại khác, trừ loại bằng đồng hoặc hợp kim đồng với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
- 9818.27.00 – - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn
- 9818.28.00 – - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khác
- 9818.29.00 – - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động…
- 9818.30.00 – - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều…
- 9818.31.00 – - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 kVA nhưng…
- 9818.32.00 – - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây v…
- 9818.32.00 – - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây v…
- 9818.32.00 – - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây v…
- 9818.32.00 – - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây v…
- 9818.33.00 – - Chổi than
- 9819.00.00 – Vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm.
- 9820.00.00 – Các phụ tùng và vật tư dùng cho máy bay.
-
- 9821.30 – - Của xe có động cơ dùng để chở hàng:
- 9821.30.14 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
- 9821.30.15 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 9821.30.15 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 9821.30.25 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
- 9821.30.25 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
- 9821.30.26 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 9821.30.26 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 9821.30.26 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 9821.30.35 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
- 9821.30.35 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
- 9821.30.36 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 9821.30.36 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 9821.30.36 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 9821.30.36 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 9821.30.94 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
- 9821.30.94 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
-
- 9822.10.00 – - Xe nâng, xe xúc lật
- 9822.20.00 – - Máy ép thủy lực
- 9822.30.00 – - Máy cắt
- 9822.40.00 – - Thiết bị chưng áp
- 9822.50.00 – - Máy dỡ gạch
- 9822.90.00 – - Bột nhôm (hàm lượng Al>85%)
- 9823.00.00 – Xe thiết kế chở tiền.
- 9825.00.00 – Chất làm đầy da; Kem hỗ trợ chức năng bảo vệ da, gel làm giảm sẹo.
- 9826.00.00 – Vải mành nylon 1680 D/2 và 1890 D/2.
-
- 9827.10 – - Loại bằng thép không gỉ:
- 9827.10.10 – - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
- 9827.10.90 – - - - Loại khác
- 9827.10.90 – - - - Loại khác
- 9827.90 – - Loại khác:
- 9827.90.10 – - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
- 9827.90.90 – - - - Loại khác
- 9827.90.90 – - - - Loại khác
- 9828.00.00 – Ống chống bằng thép hàn có đầu nối đi kèm, đường kính từ 20 inch đến 36 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí.
-
- 9832.10.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)
- 9832.10.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)
- 9832.10.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)
- 9832.10.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)
- 9832.10.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)
- 9832.10.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)
- 9832.10.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)
- 9832.10.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)
- 9832.10.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)
- 9832.10.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)
- 9832.90.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
- 9832.90.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
- 9832.90.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
- 9832.90.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
- 9832.90.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
- 9832.90.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
- 9832.90.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
- 9832.90.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
- 9832.90.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
- 9832.90.00 – - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
- 9833.00.00 – Bộ quầy tủ để làm thủ tục tại sân bay, nhà ga.
-
- 9834.11.00 – - Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C
- 9834.12 – - Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép:
- 9834.12.10 – - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm
- 9834.12.10 – - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm
- 9834.12.90 – - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
- 9834.12.90 – - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
- 9834.13.00 – - Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS
- 9834.14.00 – - Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2 mm, phù hợp với t…
- 9834.15.00 – - Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5 W
- 9834.16.00 – - Mô tơ, công suất không quá 5 W
- 9834.16.00 – - Mô tơ, công suất không quá 5 W
- 9834.17.00 – - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA
- 9834.17.00 – - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA
- 9834.18.00 – - Pin lithium dày ≤ 7 mm, dài ≤ 100 mm, rộng ≤ 100 mm
- 9834.19.00 – - Màn hiển thị tinh thể có kích thước ≤ 7 inch
- 9834.20.00 – - Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC
- 9834.21.00 – - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A
- 9834.21.00 – - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A
- 9834.22.00 – - Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28 V
- 9834.23.00 – - Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng …
- 9834.24.00 – - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu
- 9834.24.00 – - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu
- 9834.25.00 – - Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm
- 9834.26.00 – - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên
- 9834.26.00 – - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên
- 9834.27.00 – - Cáp dùng cho máy thông tin
- 9834.28.00 – - Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
- 9834.29.00 – - Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
- 9834.30.00 – - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
- 9834.31.00 – - Bàn điều khiển camera
- 9834.32.00 – - Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220 V, bọc plastic
- 9834.33.00 – - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
- 9834.33.00 – - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
- 9834.33.00 – - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
- 9834.33.00 – - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
- 9834.33.00 – - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
- 9834.34.00 – - Micro
- 9834.35.00 – - Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa
- 9834.36.00 – - Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác
- 9834.37.00 – - Đèn Flash
- 9834.38.00 – - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 9834.38.00 – - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 9834.38.00 – - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 9834.38.00 – - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 9834.38.00 – - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 9834.38.00 – - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 9834.38.00 – - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 9834.38.00 – - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 9834.39.00 – - Các sản phẩm bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 dùng để sả…
- 9834.40.00 – - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 9834.40.00 – - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
- 9834.41.00 – - Các loại đầu nối, giắc nối có 1 đầu là các chân cắm được dùng để cắm trực tiếp lên tấm mạch in, 1 đầu là đầ…
- 9835.00.00 – Natri hydroxit dạng dung dịch nước có hàm lượng NaOH > 42%.
-
- 9836.10.10 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
- 9836.10.90 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 9836.10.90 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 9836.20 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- 9836.20.10 – - - - - Ô tô đông lạnh
- 9836.20.10 – - - - - Ô tô đông lạnh
- 9836.20.20 – - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 9836.20.20 – - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 9836.20.30 – - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 9836.20.30 – - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 9836.20.40 – - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 9836.20.40 – - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 9836.20.50 – - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 9836.20.50 – - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 9836.20.90 – - - - - Loại khác
- 9836.20.90 – - - - - Loại khác
- 9836.30 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- 9836.30.10 – - - - - Ô tô đông lạnh
- 9836.30.10 – - - - - Ô tô đông lạnh
- 9836.30.20 – - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 9836.30.20 – - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 9836.30.30 – - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 9836.30.30 – - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 9836.30.40 – - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 9836.30.40 – - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 9836.30.50 – - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 9836.30.50 – - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 9836.30.60 – - - - - Ô tô tự đổ
- 9836.30.60 – - - - - Ô tô tự đổ
- 9836.30.90 – - - - - Loại khác
- 9836.30.90 – - - - - Loại khác
- 9836.40 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- 9836.40.10 – - - - - Ô tô đông lạnh
- 9836.40.10 – - - - - Ô tô đông lạnh
- 9836.40.20 – - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 9836.40.20 – - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 9836.40.30 – - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 9836.40.30 – - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 9836.40.40 – - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 9836.40.40 – - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 9836.40.50 – - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 9836.40.50 – - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 9836.40.90 – - - - - Loại khác
- 9836.40.90 – - - - - Loại khác
- 9836.50 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- 9836.50.10 – - - - - Ô tô đông lạnh
- 9836.50.10 – - - - - Ô tô đông lạnh
- 9836.50.20 – - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 9836.50.20 – - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 9836.50.30 – - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 9836.50.30 – - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 9836.50.40 – - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 9836.50.40 – - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 9836.50.50 – - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 9836.50.50 – - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 9836.50.60 – - - - - Ô tô tự đổ
- 9836.50.60 – - - - - Ô tô tự đổ
- 9836.50.90 – - - - - Loại khác
- 9836.50.90 – - - - - Loại khác
- 9836.90.00 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 9836.90.00 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 9837.00.00 – Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh.
- 9837.00.00 – Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh.
- 9838.00.00 – Dầu diesel sinh học (B5, B10).
-
- 9840.11.00 – - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm
- 9840.11.00 – - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm
- 9840.12.00 – - Vòng kim loại thép
- 9840.13.00 – - Vòng đệm bằng đồng dùng gắn vào sản phẩm cao su (10,13x0,8) mm
- 9840.14.00 – - Lõi nhôm lót trong mạ niken (85x38) mm dùng trong công nghiệp sản xuất chuỗi cách điện
- 9840.15.00 – - Keo dán adhesive chemlok 205
- 9840.16.00 – - Vòng đệm thép #304 dùng để gắn vào sản phẩm cao su
- 9840.17.00 – - Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su
- 9840.18.00 – -Vòng nhôm 3077 (Mini) (99,71x84,73x14,30) mm dùng sản xuất sản phẩm cao su
- 9840.19.00 – - Axit stearic
- 9840.20.00 – - Cao lanh (bột đá) dùng sản xuất sản phẩm cao su
- 9840.21.00 – - Đệm cao su 0-35 b dùng gắn vào chụp đệm cao su dùng trên mái nhà
- 9840.22.00 – - Cao su lưu hóa dạng tấm
- 9840.23.00 – - Muội carbon black N330,770,660 dạng hạt, dùng để sản xuất sản phẩm cao su
- 9840.24.00 – - Tấm lưới bằng nhôm phủ cao su (410x490) mm
- 9840.25.00 – - Dầu Parafin - Paraffinic Oil dùng trong sản xuất sản phẩm cao su
- 9840.26.00 – - Hợp chất hóa dẻo Sunthene 480 dạng lỏng dùng để sản xuất sản phẩm cao su
- 9840.27.00 – - Oxít Kẽm Zinc Oxide white seal 99.8% (ZNO) dạng bột màu trắng dùng để sản xuất sản phẩm cao su
- 9840.28.00 – - Vòng kim lọai thép (129.8x2.8) mm dùng để gắn vào sản phẩm cao su
-
- 9841.10.00 – - Bằng gỗ
- 9841.20.00 – - Bằng sắt hoặc thép
- 9841.20.00 – - Bằng sắt hoặc thép
- 9841.30.00 – - Bằng plastic hoặc bằng nhôm
- 9841.40.00 – - Bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo
- 9841.50.00 – - Loại khác
- 9842.00.00 – Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám.
-
- 9844.10 – - Của máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09):
- 9844.10.90 – - - - Loại khác
- 9844.10.90 – - - - Loại khác
- 9844.10.90 – - - - Loại khác
- 9844.10.90 – - - - Loại khác
- 9844.10.90 – - - - Loại khác
- 9844.20 – - Của rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
- 9844.20.10 – - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại
- 9844.20.20 – - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
- 9844.20.31 – - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc
- 9844.20.32 – - - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp
- 9844.20.33 – - - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn
- 9844.20.39 – - - - - - Loại khác
- 9844.20.90 – - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác
-
- 9845.20.00 – - Kính an toàn, kính dán an toàn (dày từ 6 đến 12 mm/kính dán nhiều lớp để tăng độ bền, có thể hạn chế tia UV…
- 9845.30.00 – - Ống xi lanh sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô
- 9845.40.00 – - Bạc nhíp dùng cho xe từ 1,25 tấn trở lên
- 9845.50.00 – - Bạc phụ tùng dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truy…
- 9845.60.00 – - Ống dầu phanh
- 9845.80.00 – - Hộp giảm tốc trục vít - bánh vít
- 9845.90.10 – - - Ống dẫn sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô
- 9845.90.20 – - - Vành bánh xe
- 9845.90.90 – - - Ống xả
-
- 9849.11 – - Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện …
- 9849.11.10 – - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04…
- 9849.12 – - Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng:
- 9849.12.10 – - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wag…
- 9849.12.11 – - - - Chiều rộng không quá 450 mm
- 9849.12.11 – - - - Chiều rộng không quá 450 mm
- 9849.12.11 – - - - Chiều rộng không quá 450 mm
- 9849.12.11 – - - - Chiều rộng không quá 450 mm
- 9849.12.19 – - - - Loại khác
- 9849.12.90 – - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87
- 9849.13.10 – - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wag…
- 9849.13.11 – - - - Chiều rộng không quá 450 mm
- 9849.13.19 – - - - Loại khác
- 9849.14 – - Săm các loại, bằng cao su:
- 9849.14.11 – - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 9849.14.19 – - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- 9849.14.21 – - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 9849.14.29 – - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- 9849.14.31 – - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 9849.14.39 – - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- 9849.15 – - Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng:
- 9849.15.10 – - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
- 9849.15.21 – - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa
- 9849.15.29 – - - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 9849.16 – - Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass):
- 9849.16.10 – - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87
- 9849.16.90 – - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87
- 9849.17 – - Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu:
- 9849.18 – - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép:
- 9849.18.10 – - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 9849.18.20 – - - - Dùng cho xe có động cơ khác
- 9849.18.30 – - - - Dùng cho xe có động cơ
- 9849.18.90 – - - - Dùng cho xe có động cơ
- 9849.19 – - Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi…
- 9849.20 – - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa…
- 9849.20.11 – - - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
- 9849.20.12 – - - - - - Loại khác
- 9849.20.13 – - - - - - Loại khác
- 9849.20.14 – - - - - Loại khác
- 9849.20.15 – - - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 9849.20.16 – - - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 9849.20.17 – - - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 9849.20.18 – - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 9849.20.19 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 9849.20.20 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 9849.21 – - Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
- 9849.21.11 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 9849.21.12 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
- 9849.21.13 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
- 9849.21.14 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 9849.21.15 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
- 9849.21.19 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
- 9849.22 – - Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08:
- 9849.22.11 – - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 9849.22.12 – - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 9849.22.13 – - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 9849.22.14 – - - - - Ống xi lanh khác
- 9849.22.15 – - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 9849.22.16 – - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 9849.22.17 – - - - - Piston khác
- 9849.22.18 – - - - - Bạc piston và chốt piston
- 9849.22.19 – - - - - Loại khác
- 9849.22.21 – - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 9849.22.22 – - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 9849.22.23 – - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 9849.22.24 – - - - - Ống xi lanh khác
- 9849.22.25 – - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 9849.22.26 – - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 9849.22.27 – - - - - Piston khác
- 9849.22.28 – - - - - Bạc piston và chốt piston
- 9849.22.29 – - - - - Loại khác
- 9849.23 – - Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng:
- 9849.23.11 – - - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 9849.23.19 – - - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 9849.24 – - Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió …
- 9849.24.00 – - - - Dùng cho máy điều hoà không khí của ô tô
- 9849.25 – - Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể c…
- 9849.25.11 – - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 9849.25.19 – - - - Loại khác
- 9849.25.21 – - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 9849.25.29 – - - - - - Loại khác
- 9849.25.31 – - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 9849.25.39 – - - - - - Loại khác
- 9849.25.41 – - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 9849.25.49 – - - - - - Loại khác
- 9849.25.90 – - - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ
- 9849.26 – - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí:
- 9849.26.11 – - - - - - Bộ lọc dầu
- 9849.26.19 – - - - - - Loại khác
- 9849.26.21 – - - - - Loại khác, thiết bị lọc xăng
- 9849.26.29 – - - - - Loại khác, thiết bị lọc dầu
- 9849.26.30 – - - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
- 9849.26.40 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31
- 9849.26.90 – - - - - Loại khác
- 9849.26.90 – - - - - Loại khác
- 9849.27 – - Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả va…
- 9849.27.10 – - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 9849.27.90 – - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 9849.28 – - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ t…
- 9849.28.11 – - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 9849.28.12 – - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc
- 9849.28.13 – - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 9849.28.20 – - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
- 9849.28.30 – - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
- 9849.28.40 – - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87
- 9849.28.50 – - - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li
- 9849.28.60 – - - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
- 9849.28.91 – - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
- 9849.28.99 – - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
- 9849.29 – - Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc …
- 9849.29.10 – - - - Sử dụng cho động cơ ô tô
- 9849.29.21 – - - - - Loại chưa được lắp ráp
- 9849.29.29 – - - - - Loại khác
- 9849.29.31 – - - - - Loại chưa được lắp ráp
- 9849.29.39 – - - - - Loại khác
- 9849.29.41 – - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
- 9849.29.42 – - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 9849.29.43 – - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05
- 9849.29.49 – - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
- 9849.29.50 – - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
- 9849.29.61 – - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 9849.29.69 – - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05
- 9849.29.71 – - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
- 9849.29.79 – - - - - Loại khác
- 9849.29.80 – - - - Sử dụng cho động cơ ô tô
- 9849.29.90 – - - - Sử dụng cho động cơ ô tô
- 9849.30 – - Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt v…
- 9849.30.10 – - - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp
- 9849.30.20 – - - - Loại khác
- 9849.30.31 – - - - Còi, đã lắp ráp
- 9849.30.32 – - - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp
- 9849.30.33 – - - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe cộ
- 9849.30.39 – - - - - Loại khác
- 9849.30.40 – - - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết
- 9849.30.50 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40
- 9849.31 – - Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, …
- 9849.31.10 – - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ
- 9849.31.90 – - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ
- 9849.32 – - Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoạ…
- 9849.32.10 – - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
- 9849.32.20 – - - - - Dùng cho xe có động cơ
- 9849.32.30 – - - - - Dùng cho xe có động cơ
- 9849.32.90 – - - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ
- 9849.32.90 – - - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ
- 9849.33 – - Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách đ…
- 9849.33.10 – - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
- 9849.33.20 – - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
- 9849.33.30 – - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
- 9849.33.40 – - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
- 9849.34 – - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
- 9849.34.11 – - - - Loại khác
- 9849.34.12 – - - - Dây đai an toàn
- 9849.34.13 – - - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.34.14 – - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.34.15 – - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
- 9849.34.16 – - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
- 9849.34.17 – - - - - - Loại khác
- 9849.34.18 – - - - - Bộ phận của dây đai an toàn
- 9849.34.19 – - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn
- 9849.34.20 – - - - - - - Thanh chống nắp ca pô
- 9849.34.21 – - - - - - - Loại khác
- 9849.34.21 – - - - - - - Loại khác
- 9849.34.22 – - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn
- 9849.34.23 – - - - - - - Thanh chống nắp ca pô
- 9849.34.24 – - - - - - - Loại khác
- 9849.34.24 – - - - - - - Loại khác
- 9849.34.29 – - - - - - Loại khác
- 9849.34.29 – - - - - - Loại khác
- 9849.34.31 – - - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi
- 9849.34.32 – - - - - Loại khác
- 9849.34.33 – - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
- 9849.34.39 – - - - Loại khác
- 9849.34.41 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.34.42 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 9849.34.43 – - - - - Loại khác
- 9849.34.44 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.34.45 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 9849.34.46 – - - - - Loại khác
- 9849.34.47 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.34.49 – - - - - Loại khác
- 9849.34.51 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.34.52 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05
- 9849.34.53 – - - - - Loại khác
- 9849.34.54 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.34.55 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05
- 9849.34.56 – - - - - Loại khác
- 9849.34.57 – - - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa
- 9849.34.58 – - - - - - Loại khác
- 9849.34.59 – - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa
- 9849.34.60 – - - - - Loại khác
- 9849.34.71 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.34.72 – - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
- 9849.34.73 – - - - - - Loại khác
- 9849.34.74 – - - - - Loại khác
- 9849.34.75 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.34.76 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)
- 9849.34.77 – - - - - Loại khác
- 9849.34.78 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.34.79 – - - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng…
- 9849.34.80 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
- 9849.34.81 – - - - - Loại khác
- 9849.34.82 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
- 9849.34.83 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.34.89 – - - - - Loại khác
- 9849.34.91 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.34.92 – - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05
- 9849.34.93 – - - - - Loại khác
- 9849.34.94 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.34.99 – - - - - Loại khác
- 9849.35.10 – - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.35.21 – - - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
- 9849.35.22 – - - - - - - Loại khác
- 9849.35.29 – - - - - - Loại khác
- 9849.35.31 – - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.35.32 – - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)
- 9849.35.33 – - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.35.39 – - - - - - Loại khác
- 9849.35.41 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.35.42 – - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh
- 9849.35.43 – - - - - - Bộ phận
- 9849.35.44 – - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh
- 9849.35.45 – - - - - - Bộ phận
- 9849.35.49 – - - - - Loại khác
- 9849.35.51 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.35.52 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 9849.35.59 – - - - Loại khác
- 9849.35.61 – - - - - Loại khác
- 9849.35.62 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.35.69 – - - - - Loại khác
- 9849.35.71 – - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng
- 9849.35.79 – - - - Bộ phận
- 9849.35.81 – - - - - - Thùng nhiên liệu
- 9849.35.82 – - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes…
- 9849.35.83 – - - - - - Các bộ phận khác
- 9849.35.84 – - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)
- 9849.35.85 – - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó
- 9849.35.86 – - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt
- 9849.35.87 – - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02
- 9849.35.88 – - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 9849.35.89 – - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04
- 9849.35.90 – - - - - Khung giá đỡ động cơ
- 9849.35.91 – - - - - Loại khác
- 9849.35.92 – - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
- 9849.35.99 – - - - - Loại khác
- 9849.36 – - Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và …
- 9849.36.00 – - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ
- 9849.37 – - Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví d…
- 9849.37.11 – - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện
- 9849.37.19 – - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện
- 9849.37.90 – - - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện
- 9849.38 – - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tươ…
- 9849.38.10 – - - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ
- 9849.38.10 – - - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ
- 9849.38.90 – - - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ
- 9849.38.90 – - - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ
- 9849.39 – - Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ…
- 9849.39.10 – - - Dùng cho xe cộ
- 9849.39.90 – - - Loại khác
- 9849.40 – - Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng:
- 9849.40.11 – - - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 9849.40.19 – - - - Loại khác
- 9849.40.21 – - - - Miếng lót cho tựa đầu của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10
- 9849.40.22 – - - - Loại khác
- 9849.40.22 – - - - Loại khác
- 9849.41 – - Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
- 9849.41.10 – - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
- 9849.41.10 – - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
- 9849.41.90 – - - Loại khác
- 9849.42 – - Động cơ điện thuộc nhóm 85.01, trừ loại dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85…
- 9849.42.10 – - - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 1 kW
- 9849.42.21 – - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW
- 9849.42.22 – - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW
- 9849.42.30 – - - Động cơ xoay chiều khác, một pha, công suất trên 1 kW
- 9849.42.40 – - - Động cơ xoay chiều khác, đa pha, công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW
- 9849.43 – - Pin và bộ pin:
- 9849.43.10 – - - Bằng liti
- 9849.43 – - - Loại khác (trừ loại thuộc phân nhóm 8506.10, 8506.30, 8506.40, 8506.50, 8506.60), trừ loại bằng kẽm carbo…
- 9849.43.21 – - - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
- 9849.43.21 – - - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
- 9849.43.29 – - - - Loại khác
- 9849.43.90 – - - Bộ phận
- 9849.44.00 – - Phụ kiện lắp trên thân xe (coachwork) trừ các mặt hàng vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh …
- 9849.45.00 – - Bản lề để móc khóa (Hasps) dùng cho xe có động cơ
- 9849.46.00 – - Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ
- 9849.46.00 – - Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ
- 9850.00.00 – Thuốc trị mụn trứng cá.
- 9851.00.00 – Trứng cá dùng làm giống.
- 9852.00.00 – Bột đậu nành lên men.
- 9853.00.00 – Ethane.