法令文書

155件の文書:HTガイドシートおよび税率表で引用された文書から。

状態は原典ファイル(2026年4月5日更新)を反映したもので、法的有効性を独自に確認したものではありません。

番号タイトル発行機関発行発効状態
スーパーVIP31/2022/TT-BTCDanh mục hàng hóa XNKMinistry of Finance 2022/08/062022/12/29 有効(原典による)
VIP26/2023/NĐ-CPBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi | Biểu thuế xuất khẩuGovernment 2023/05/312023/07/15 有効(原典による)
924/QĐ-BNN-TCLNHH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lục CITES (văn bản bị sửa đổi/thay thế) | HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiMinistry of Agriculture —— 置き換え済み
65/2017/TT-BTCDanh mục hàng hóa XNK (văn bản bị sửa đổi/thay thế)Ministry of Finance —— 置き換え済み
579/2018/UBTVQH14Thuế bảo vệ môi trường (văn bản bị sửa đổi/thay thế)National Assembly —— 置き換え済み
57/2020/NĐ-CPBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi (văn bản bị sửa đổi/thay thế) | Biểu thuế xuất khẩu (văn bản bị sửa đổi/thay thế)Government —— 置き換え済み
57/2019/NĐ-CPBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 (văn bản bị sửaGovernment —— 置き換え済み
53/2021/NĐ-CPBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (văn bản bị sửa đổi/thay thế) | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt UKVFTA (văn bGovernment —— 置き換え済み
48/2018/TT-BYTDM NL làm thuốc XK, NK là chất phóng xạ sử dụng trong ngành y tế (văn bản bị sửa đổi/thay thế) | DM NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (văn bản bị sửMinistry of Health —— 置き換え済み
45/2017/QĐ-TTgBiểu thuế nhập khẩu thông thường (văn bản bị sửa đổi/thay thế)Prime Minister —— 置き換え済み
41/2018/TT-BGTVTHHNK phải chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước khi thông quan (văn bản bị sửa đổi/thay thế) | Sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận côMinistry of Transport —— 置き換え済み
41/2016/TT-BTTTTDM HH theo mã số HS và hình thức quản lý đối với HH NK, XK trong lĩnh vực in (văn bản bị sửa đổi/thay thế) | DM HH theo mã số HS và hình thức quản lý đối với HHMinistry of Information and Communications —— 置き換え済み
40/2017/TT-BQPDM cụ thể HH cấm XK, cấm NK thuộc diện QLCN của Bộ Quốc Phòng theo quy định tại Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ (văn bản bị sửa đổi/thayMinistry of National Defence —— 置き換え済み
39/2020/NĐ-CPBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Cuba (văn bản bị sửa đổi/thay thế)Government —— 置き換え済み
38/2018/TT-NHNNDM HH chỉ định cơ sở in, đúc tiền NK phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước (văn bản bị sửa đổi/thay thế)State Bank of Viet Nam —— 置き換え済み
32/2023/NĐ-CPDM sản phẩm mật mã dân sự XNK theo giấy phép (văn bản bị sửa đổi/thay thế)Government —— 置き換え済み
30/2022/UBTVQH15Thuế bảo vệ môi trường (văn bản bị sửa đổi/thay thế)National Assembly —— 置き換え済み
28/2020/QĐ-TTgDM phế liệu được phép NK từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất (văn bản bị sửa đổi/thay thế)Prime Minister —— 置き換え済み
23/2021/TT-BCTChủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản XK (văn bản bị sửa đổi/thay thế)Ministry of Industry and Trade —— 置き換え済み
22/2018/TT-BLĐTBXHDM sản phẩm, HH nhóm 2 thuộc trách nhiệm QLNN của Bộ LĐTBXH (văn bản bị sửa đổi/thay thế)MOLISA —— 置き換え済み
72/2026/NĐ-CPBiểu thuế nhập khẩu ưu đãiGovernment 2026/03/092026/03/09 有効(原典による)
56/2026/NĐ-CPBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - CamphuchiaGovernment 2026/02/122026/02/12 有効(原典による)
228/QĐ-BCTÁp thuế chống bán phá giá đối với Một số sản phẩm kính nổi không màu (ID, MA)Ministry of Industry and Trade 2026/01/30— 未確認
121/QĐ-BCTÁp thuế chống bán phá giá đối với Một số sản phẩm ván sợi gỗ (TH, CN)Ministry of Industry and Trade 2026/01/19— 未確認
26/2026/NĐ-CPDanh mục hóa chất Bảng 1,2,3 | Danh mục hóa chất nhập khẩu phải khai báo trước khi thông quan qua cổng thông tin một cửa quốc gia | Danh mục hóa chất Hóa chất cGovernment 2026/01/17— 未確認
3765/QĐ-BCTÁp thuế chống bán phá giá đối với Thép cán nguội (NƯỚC CN)Ministry of Industry and Trade 2025/12/26— 未確認
3546/QĐ-BCTÁp thuế chống bán phá giá đối với Sợi dài làm từ polyester (IN, ID, MA, CN)Ministry of Industry and Trade 2025/12/03— 未確認
3830/QĐ-BKHCNHàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm của BKHCNMinistry of Science and Technology 2025/11/212025/11/21 有効(原典による)
29/2025/TT-BKHCNSPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy | SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải công bố hợp quyMinistry of Science and Technology 2025/11/132025/12/31 有効(原典による)
3176/QĐ-BCTÁp dụng biện pháp chống lẩn tránh PVTM đối với Một số sản phẩm thép cán nóng (CN)Ministry of Industry and Trade 2025/10/27— 未確認
109/2025/UBTVQH15Thuế bảo vệ môi trườngNational Assembly 2025/10/172026/01/01 有効(原典による)
260/2025/NĐ-CPBiểu thuế xuất khẩuGovernment 2025/10/102025/10/10 有効(原典による)
2491/QĐ-BCTÁp thuế chống bán phá giá đối với Một số sản phẩm ván sợi gỗ (TH, CN)Ministry of Industry and Trade 2025/09/05— 未確認
2333/QĐ-BCTÁp thuế chống bán phá giá đối với Gạch ốp lát (IN)Ministry of Industry and Trade 2025/08/18— 未確認
2310/QĐ-BCTÁp thuế chống bán phá giá đối với Thép mạ (CN, KR)Ministry of Industry and Trade 2025/08/14— 未確認
211/2025/NĐ-CPDM sản phẩm mật mã dân sự XNK theo giấy phépGovernment 2025/07/252025/09/09 有効(原典による)
2105/QĐ-BCTÁp thuế chống bán phá giá và chống trợ cấp đối với Đường (TH)Ministry of Industry and Trade 2025/07/21— 未確認
2093/QĐ-BCTÁp thuế chống bán phá giá đối với Một số sản phẩm kính nổi không màu (ID, MA)Ministry of Industry and Trade 2025/07/18— 未確認
206/2025/NĐ-CPBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - LàoGovernment 2025/07/152025/07/15 有効(原典による)
2027/QĐ-BCTÁp thuế chống bán phá giá đối với Plastic và SP Plastic (MA, TH, CN)Ministry of Industry and Trade 2025/07/14— 未確認