章 98 ·

9849.18

Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép:

Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép:

级别: 子目 来源: BT2026 行 19503 源数据

9849.18 下有 4 个税号

税率设定在 8 位编码级别。请选择与货物相符的税号。

HS 编码描述单位普通进口税MFNVAT
9849.18.10Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép: / - - Lò xo lá và các lá lò xo: / - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 0% 0% 无数据
9849.18.20Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép: / - - Lò xo lá và các lá lò xo: / - - - Dùng cho xe có động cơ khác 0% 0% 无数据
9849.18.30Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép: / - - Lò xo cuộn: / - - - Dùng cho xe có động cơ 0% 0% 无数据
9849.18.90Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe có động cơ 0% 0% 无数据