- Nghĩa tiếng Việt
- Tiền hàng và cước phí
- Nghĩa tiếng Anh
- Cost and freight
- Viết tắt
- CFR
- Từ đồng nghĩa
- CNF, C&F
Định nghĩa
Người bán trả cước đến cảng đích, không mua bảo hiểm; rủi ro chuyển khi hàng lên tàu.
Giải thích
Cần cộng phí bảo hiểm (thực tế hoặc theo quy định) khi xác định trị giá hải quan.
Ví dụ
CFR Hải Phòng.