Thương mại toàn cầu · 245 nền kinh tế

Thị trường toàn cầu

Bản đồ thế giới, hồ sơ từng quốc gia: dân số, kinh tế vĩ mô, môi trường kinh doanh, tỉnh/bang, cảng biển, FTA với Việt Nam và quy định nhập khẩu.

Quốc gia & vùng lãnh thổ
245
Tổng GDP thế giới
117 nghìn tỷ USD
Khối kinh tế
16
FTA của Việt Nam
19

Xếp hạng nền kinh tế lớn nhất thế giới →Quy định nhập khẩu của Hoa Kỳ

Andorra · 4,50 tỷ USD Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) · 552 tỷ USD Afghanistan · 17,8 tỷ USD Antigua và Barbuda · 2,34 tỷ USD Albania · 30,5 tỷ USD Armenia · 29,2 tỷ USD Angola · 122 tỷ USD Argentina · 683 tỷ USD Austria · 579 tỷ USD Úc · 1,80 nghìn tỷ USD Aruba · 4,17 tỷ USD Quần đảo Aland Azerbaijan · 75,9 tỷ USD Bosnia và Herzegovina · 32,6 tỷ USD Barbados · 8,02 tỷ USD Bangladesh · 456 tỷ USD Bỉ · 725 tỷ USD Burkina Faso · 27,6 tỷ USD Bulgaria · 131 tỷ USD Bahrain · 49,0 tỷ USD Burundi · 3,36 tỷ USD Benin · 24,6 tỷ USD Brunei Darussalam · 15,0 tỷ USD Bolivia · 64,8 tỷ USD Bonaire, Sint Eustatius và Saba Brazil · 2,28 nghìn tỷ USD Bahamas · 15,8 tỷ USD Bhutan · 3,58 tỷ USD Botswana · 19,9 tỷ USD Belarus · 93,4 tỷ USD Belize · 3,33 tỷ USD Canada · 2,32 nghìn tỷ USD Cộng hòa Dân chủ Công-gô · 91,0 tỷ USD Cộng hòa Trung Phi · 3,07 tỷ USD Công-gô · 16,3 tỷ USD Thụy Sĩ · 1,04 nghìn tỷ USD Côte d'Ivoire · 99,8 tỷ USD Chile · 357 tỷ USD Cameroon · 58,9 tỷ USD Trung Quốc · 19,5 nghìn tỷ USD Colombia · 457 tỷ USD Costa Rica · 103 tỷ USD Cuba · 107 tỷ USD Cape Verde · 3,06 tỷ USD Curaçao · 3,56 tỷ USD Đảo Giáng sinh Cyprus · 41,2 tỷ USD Séc · 391 tỷ USD Đức · 5,05 nghìn tỷ USD Djibouti · 4,62 tỷ USD Đan Mạch · 463 tỷ USD Dominica · 724 triệu USD Cộng hòa Dominica · 127 tỷ USD Algeria · 287 tỷ USD Ecuador · 130 tỷ USD Estonia · 47,0 tỷ USD Ai Cập · 365 tỷ USD Tây Sahara Eritrea · 2,07 tỷ USD Tây Ban Nha · 1,91 nghìn tỷ USD Ethiopia · 126 tỷ USD Phần Lan · 317 tỷ USD Fiji · 6,20 tỷ USD Quần đảo Falkland (Malvinas) Liên bang Micronesia · 502 triệu USD Quần đảo Faroe · 4,05 tỷ USD Pháp · 3,37 nghìn tỷ USD Gabon · 21,4 tỷ USD Vương quốc Anh · 4,00 nghìn tỷ USD Grenada · 1,42 tỷ USD Georgia · 38,1 tỷ USD Guyane thuộc Pháp Ghana · 114 tỷ USD Greenland · 3,33 tỷ USD Gambia · 2,59 tỷ USD Guinea · 28,3 tỷ USD Guadeloupe Equatorial Guinea · 12,8 tỷ USD Hy Lạp · 281 tỷ USD Guatemala · 123 tỷ USD Guam · 6,91 tỷ USD Guinea-Bissau · 2,53 tỷ USD Guyana · 27,1 tỷ USD Hồng Kông (Trung Quốc) · 427 tỷ USD Honduras · 39,6 tỷ USD Croatia · 105 tỷ USD Haiti · 32,1 tỷ USD Hungary · 246 tỷ USD Indonesia · 1,45 nghìn tỷ USD Ireland · 722 tỷ USD Israel · 611 tỷ USD Đảo Man · 7,58 tỷ USD Ấn Độ · 3,96 nghìn tỷ USD Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Iraq · 254 tỷ USD Cộng hòa Hồi giáo Iran · 363 tỷ USD Iceland · 38,6 tỷ USD Ý · 2,55 nghìn tỷ USD Jersey Jamaica · 22,7 tỷ USD Jordan · 61,6 tỷ USD Nhật Bản · 4,44 nghìn tỷ USD Kenya · 136 tỷ USD Kyrgyzstan · 22,6 tỷ USD Campuchia · 51,3 tỷ USD Kiribati · 349 triệu USD Comoros · 1,81 tỷ USD Saint Kitts và Nevis · 1,18 tỷ USD Triều Tiên Hàn Quốc · 1,87 nghìn tỷ USD Cô-oét · 157 tỷ USD Kazakhstan · 306 tỷ USD Lào · 18,3 tỷ USD Lebanon · 26,0 tỷ USD Saint Lucia · 2,66 tỷ USD Liechtenstein · 8,91 tỷ USD Sri Lanka · 109 tỷ USD Liberia · 5,25 tỷ USD Lesotho · 2,57 tỷ USD Lithuania · 95,2 tỷ USD Luxembourg · 101 tỷ USD Latvia · 48,6 tỷ USD Libya · 48,1 tỷ USD Ma-rốc · 182 tỷ USD Cộng hoà Moldova · 20,4 tỷ USD Montenegro · 9,23 tỷ USD Madagascar · 19,6 tỷ USD Bắc Macedonia · 19,1 tỷ USD Mali · 30,1 tỷ USD Myanmar · 81,7 tỷ USD Mông Cổ · 25,4 tỷ USD Martinique Mauritania · 11,7 tỷ USD Malta · 27,8 tỷ USD Mauritius · 16,2 tỷ USD Malawi · 14,9 tỷ USD Mexico · 1,83 nghìn tỷ USD Bán đảo Mã Lai · 472 tỷ USD Mozambique · 22,3 tỷ USD Namibia · 15,1 tỷ USD New Caledonia · 8,55 tỷ USD Niger · 21,6 tỷ USD Nigeria · 291 tỷ USD Nicaragua · 22,2 tỷ USD Hà Lan · 1,33 nghìn tỷ USD Na Uy · 531 tỷ USD Nepal · 45,5 tỷ USD New Zealand · 264 tỷ USD Oman · 110 tỷ USD Panama · 90,5 tỷ USD Peru · 335 tỷ USD Polynésie thuộc Pháp · 6,32 tỷ USD Papua New Guinea · 32,5 tỷ USD Philippines · 487 tỷ USD Pakistan · 407 tỷ USD Ba Lan · 1,04 nghìn tỷ USD Saint Pierre và Miquelon Puerto Rico · 129 tỷ USD Lãnh thổ Palestine, bị chiếm đóng · 17,2 tỷ USD Bồ Đào Nha · 347 tỷ USD Palau · 345 triệu USD Paraguay · 49,3 tỷ USD Qatar · 216 tỷ USD Reunion Rumani · 429 tỷ USD Serbia · 100,0 tỷ USD Nga · 2,56 nghìn tỷ USD Rwanda · 16,4 tỷ USD Saudi Arabia · 1,28 nghìn tỷ USD Quần đảo Solomon · 1,75 tỷ USD Seychelles · 2,39 tỷ USD Sudan · 60,2 tỷ USD Thụy Điển · 669 tỷ USD Singapore · 604 tỷ USD Slovenia · 79,6 tỷ USD Svalbard và Jan Mayen Slovakia · 155 tỷ USD Sierra Leone · 7,46 tỷ USD Senegal · 37,0 tỷ USD Somalia · 13,0 tỷ USD Suriname · 4,52 tỷ USD Nam Sudan · 12,0 tỷ USD Sao Tome và Principe · 981 triệu USD El Salvador · 36,7 tỷ USD Cộng Hòa Arab Syrian · 23,7 tỷ USD Eswatini · 5,16 tỷ USD Quần đảo Turks và Caicos · 1,75 tỷ USD Chad · 21,5 tỷ USD Togo · 11,9 tỷ USD Thái Lan · 577 tỷ USD Tajikistan · 17,7 tỷ USD Timor-Leste · 1,90 tỷ USD Turkmenistan · 49,8 tỷ USD Tunisia · 57,5 tỷ USD Tonga · 679 triệu USD Thổ Nhĩ Kỳ · 1,60 nghìn tỷ USD Trinidad và Tobago · 25,9 tỷ USD Đài Loan Cộng hòa Thống nhất Tanzania · 90,1 tỷ USD Ukraine · 214 tỷ USD Uganda · 62,0 tỷ USD Hoa Kỳ · 30,8 nghìn tỷ USD Uruguay · 85,3 tỷ USD Uzbekistan · 147 tỷ USD Saint Vincent và Grenadines · 1,26 tỷ USD Venezuela · 99,7 tỷ USD Quần đảo Virgin, Hoa Kỳ · 4,67 tỷ USD Việt Nam · 515 tỷ USD Vanuatu · 1,35 tỷ USD Samoa · 1,29 tỷ USD Kosovo Yemen · 21,6 tỷ USD Mayotte Nam Phi · 427 tỷ USD Zambia · 28,9 tỷ USD Zimbabwe · 51,2 tỷ USD
Châu Á 50Châu Âu 53Châu Mỹ 56Châu Phi 59Châu Đại Dương 27

10 nền kinh tế lớn nhất

Xem bảng xếp hạng đầy đủ →
  1. #1Hoa Kỳ 30,8 nghìn tỷ USD 2025
  2. #2Trung Quốc 19,5 nghìn tỷ USD 2025
  3. #3Đức 5,05 nghìn tỷ USD 2025
  4. #4Nhật Bản 4,44 nghìn tỷ USD 2025
  5. #5Vương quốc Anh 4,00 nghìn tỷ USD 2025
  6. #6Ấn Độ 3,96 nghìn tỷ USD 2025
  7. #7Pháp 3,37 nghìn tỷ USD 2025
  8. #8Nga 2,56 nghìn tỷ USD 2025
  9. #9Ý 2,55 nghìn tỷ USD 2025
  10. #10Canada 2,32 nghìn tỷ USD 2025

Thị trường Hoa Kỳ

Quy định nhập khẩu của Hoa Kỳ

Section 232 thép 50%, Section 301 12,5% với hàng Việt Nam, hệ quả phán quyết IEEPA, ISF, xuất xứ "melt and pour", UFLPA, BABA và checklist cho nhà xuất khẩu.

Đọc hướng dẫn →

Tất cả quốc gia & vùng lãnh thổ

Hoa KỳChâu Mỹ · Washington D.C. GDP: 30,8 nghìn tỷ USD · #1 Trung QuốcChâu Á · Beijing GDP: 19,5 nghìn tỷ USD · #2 ĐứcChâu Âu · Berlin GDP: 5,05 nghìn tỷ USD · #3 Nhật BảnChâu Á · Tokyo GDP: 4,44 nghìn tỷ USD · #4 Vương quốc AnhChâu Âu · London GDP: 4,00 nghìn tỷ USD · #5 Ấn ĐộChâu Á · New Delhi GDP: 3,96 nghìn tỷ USD · #6 PhápChâu Âu · Paris GDP: 3,37 nghìn tỷ USD · #7 NgaChâu Âu · Moscow GDP: 2,56 nghìn tỷ USD · #8 ÝChâu Âu · Rome GDP: 2,55 nghìn tỷ USD · #9 CanadaChâu Mỹ · Ottawa GDP: 2,32 nghìn tỷ USD · #10 BrazilChâu Mỹ · Brasília GDP: 2,28 nghìn tỷ USD · #11 Tây Ban NhaChâu Âu · Madrid GDP: 1,91 nghìn tỷ USD · #12 Hàn QuốcChâu Á · Seoul GDP: 1,87 nghìn tỷ USD · #13 MexicoChâu Mỹ · Mexico City GDP: 1,83 nghìn tỷ USD · #14 ÚcChâu Đại Dương · Canberra GDP: 1,80 nghìn tỷ USD · #15 Thổ Nhĩ KỳChâu Á · Ankara GDP: 1,60 nghìn tỷ USD · #16 IndonesiaChâu Á · Jakarta GDP: 1,45 nghìn tỷ USD · #17 Hà LanChâu Âu · Amsterdam GDP: 1,33 nghìn tỷ USD · #18 Saudi ArabiaChâu Á · Riyadh GDP: 1,28 nghìn tỷ USD · #19 Thụy SĩChâu Âu · Bern GDP: 1,04 nghìn tỷ USD · #20 Ba LanChâu Âu · Warsaw GDP: 1,04 nghìn tỷ USD · #21 BỉChâu Âu · Brussels GDP: 725 tỷ USD · #22 IrelandChâu Âu · Dublin GDP: 722 tỷ USD · #23 ArgentinaChâu Mỹ · Buenos Aires GDP: 683 tỷ USD · #24 Thụy ĐiểnChâu Âu · Stockholm GDP: 669 tỷ USD · #25 IsraelChâu Á · Jerusalem GDP: 611 tỷ USD · #26 SingaporeChâu Á · Singapore GDP: 604 tỷ USD · #27 AustriaChâu Âu · Vienna GDP: 579 tỷ USD · #28 Thái LanChâu Á · Bangkok GDP: 577 tỷ USD · #29 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)Châu Á · Abu Dhabi GDP: 552 tỷ USD · #30 Na UyChâu Âu · Oslo GDP: 531 tỷ USD · #31 Việt NamChâu Á · Hanoi GDP: 515 tỷ USD · #32 PhilippinesChâu Á · Manila GDP: 487 tỷ USD · #33 Bán đảo Mã LaiChâu Á · Kuala Lumpur GDP: 472 tỷ USD · #34 Đan MạchChâu Âu · Copenhagen GDP: 463 tỷ USD · #35 ColombiaChâu Mỹ · Bogotá GDP: 457 tỷ USD · #36 BangladeshChâu Á · Dhaka GDP: 456 tỷ USD · #37 RumaniChâu Âu · Bucharest GDP: 429 tỷ USD · #38 Hồng Kông (Trung Quốc)Châu Á · City of Victoria GDP: 427 tỷ USD · #39 Nam PhiChâu Phi · Pretoria, Bloemfontein, Cape Town GDP: 427 tỷ USD · #40 PakistanChâu Á · Islamabad GDP: 407 tỷ USD · #41 SécChâu Âu · Prague GDP: 391 tỷ USD · #42 Ai CậpChâu Phi · Cairo GDP: 365 tỷ USD · #43 Cộng hòa Hồi giáo IranChâu Á · Tehran GDP: 363 tỷ USD · #44 ChileChâu Mỹ · Santiago GDP: 357 tỷ USD · #45 Bồ Đào NhaChâu Âu · Lisbon GDP: 347 tỷ USD · #46 PeruChâu Mỹ · Lima GDP: 335 tỷ USD · #47 Phần LanChâu Âu · Helsinki GDP: 317 tỷ USD · #48 KazakhstanChâu Á · Astana GDP: 306 tỷ USD · #49 NigeriaChâu Phi · Abuja GDP: 291 tỷ USD · #50 AlgeriaChâu Phi · Algiers GDP: 287 tỷ USD · #51 Hy LạpChâu Âu · Athens GDP: 281 tỷ USD · #52 New ZealandChâu Đại Dương · Wellington GDP: 264 tỷ USD · #53 IraqChâu Á · Baghdad GDP: 254 tỷ USD · #54 HungaryChâu Âu · Budapest GDP: 246 tỷ USD · #55 QatarChâu Á · Doha GDP: 216 tỷ USD · #56 UkraineChâu Âu · Kyiv GDP: 214 tỷ USD · #57 Ma-rốcChâu Phi · Rabat GDP: 182 tỷ USD · #58 Cô-oétChâu Á · Kuwait City GDP: 157 tỷ USD · #59 SlovakiaChâu Âu · Bratislava GDP: 155 tỷ USD · #60

Cảng container lớn nhất thế giới (2024)

3.807 cảng biển xếp theo quy mô – sản lượng container, cỡ cảng, độ sâu.

Xem danh mục cảng →
  1. #1Shanghai51,51 triệu TEU
  2. #2Singapore41,12 triệu TEU
  3. #3Ningbo-Zhoushan39,31 triệu TEU
  4. #4Shenzhen (Yantian)33,38 triệu TEU
  5. #5Qingdao30,87 triệu TEU
  6. #6Guangzhou26,07 triệu TEU
  7. #7Busan24,40 triệu TEU
  8. #8Tianjin23,29 triệu TEU
  9. #9Jebel Ali (Dubai)15,54 triệu TEU
  10. #10Port Klang14,65 triệu TEU

Khối kinh tế và hiệp định khu vực

Thành viên tổng hợp đến 10/2026 (thành viên đầy đủ); kiểm tra trang chính thức của từng khối khi cần chính xác pháp lý.

Tất cả khối thương mại →

Nguồn dữ liệu: World Bank WDI (CC BY 4.0); mledoze/world-countries (ODbL); i18n-iso-countries (MIT); ISO 3166-2 – Debian iso-codes (LGPL); NGA World Port Index 2019; bản đồ @svg-maps/world (CC BY 4.0); cờ flag-icons (MIT). Số liệu mang tính tham khảo.