Thuế

VAT

Value Added Tax

ADVISORY
Nghĩa tiếng Việt
Thuế giá trị gia tăng (GTGT)
Nghĩa tiếng Anh
Value added tax
Viết tắt
VAT
Từ đồng nghĩa
GTGT, thuế giá trị gia tăng

Định nghĩa

Thuế tính trên giá trị tăng thêm; với hàng nhập khẩu, thuế GTGT nộp tại khâu nhập khẩu.

Giải thích

Giá tính thuế GTGT hàng nhập khẩu thường gồm trị giá hải quan, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế BVMT (và thuế phòng vệ thương mại nếu có). Biểu 2026 thể hiện các mức 0/5/8/10% và ký hiệu * (xem văn bản).

Ví dụ

“8/10” nghĩa là dòng hàng có thể áp 8% hoặc 10% tùy điều kiện giảm thuế.