Chương 04 · Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

0402.29

Loại khác:

Milk and cream, concentrated or containing added sugar or other sweetening matter / - In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, exceeding 1.5%: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 843 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 0402.29

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0402.29.20Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênkg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
0402.29.30Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngkg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0402.29.90Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)