Chương 15 · Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
1513.11
Dầu thô:
Coconut (copra), palm kernel or babassu oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified / - Coconut (copra) oil and its fractions: / - - Crude oil:
2 dòng thuế thuộc 1513.11
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1513.11.10 | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học / - Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: / - - Dầu thô: / - - - Dầu dừa nguyên chất (SEN) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1513.11.90 | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học / - Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: / - - Dầu thô: / - - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |