Chương 19 · Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

1905.90

Loại khác:

Bread, pastry, cakes, biscuits and other bakers' wares, whether or not containing cocoa; communion wafers, empty cachets of a kind suitable for pharmaceutical use, sealing wafers, rice paper and similar products / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 2450 SOURCE

9 dòng thuế thuộc 1905.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1905.90.10Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răngkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1905.90.20Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Bánh quy không ngọt kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1905.90.30Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Bánh ga tô (cakes)kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1905.90.40Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Bánh bột nhào (pastry)kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1905.90.50Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Các loại bánh không bộtkg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1905.90.60Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩmkg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1905.90.70Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tựkg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1905.90.80Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1905.90.90Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)