Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

2811.29

Loại khác:

Other inorganic acids and other inorganic oxygen compounds of non-metals / - Other inorganic oxygen compounds of non-metals: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 3496 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 2811.29

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2811.29.10Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại / - Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: / - - Loại khác: / - - - Diarsenic pentaoxitkg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2811.29.20Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại / - Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: / - - Loại khác: / - - - Dioxit lưu huỳnhkg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2811.29.90Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại / - Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)