Chương 29 · Hóa chất hữu cơ
2910
Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Epoxides, epoxyalcohols, epoxyphenols and epoxyethers, with a three-membered ring, and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives
6 dòng thuế thuộc 2910
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2910.10.00 | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng / - Oxiran (etylen oxit) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2910.20.00 | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng / - Metyloxiran (propylen oxit) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2910.30.00 | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng / - 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2910.40.00 | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng / - Dieldrin (ISO, INN) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2910.50.00 | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng / - Endrin (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2910.90.00 | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng / - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |