Chương 29 · Hóa chất hữu cơ

2915.29

Loại khác:

Saturated acyclic monocarboxylic acids and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives / - Acetic acid and its salts; acetic anhydride: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 4051 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 2915.29

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2915.29.10Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên / - Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: / - - Loại khác: / - - - Natri axetat; các coban axetatkg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2915.29.90Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên / - Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)