Chương 29 · Hóa chất hữu cơ

2915.70

Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:

Saturated acyclic monocarboxylic acids and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives / - Palmitic acid, stearic acid, their salts and esters:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 4066 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 2915.70

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2915.70.10Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên / - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: / - - Axit palmitic, muối và este của nókg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2915.70.20Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên / - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: / - - Axit stearickg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2915.70.30Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên / - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: / - - Muối và este của axit stearickg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)