Chương 29 · Hóa chất hữu cơ

2915.90

Loại khác:

Saturated acyclic monocarboxylic acids and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 4070 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 2915.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2915.90.20Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên / - Loại khác: / - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúngkg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2915.90.30Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên / - Loại khác: / - - Axit caprylic, muối và este của nókg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2915.90.40Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên / - Loại khác: / - - Axit capric, muối và este của nókg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2915.90.90Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên / - Loại khác: / - - Loại kháckg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)