Chương 32 · Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực

3215.11

Màu đen:

Printing ink, writing or drawing ink and other inks, whether or not concentrated or solid / - Printing ink: / - - Black:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 4904 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 3215.11

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3215.11.10Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Mực in: / - - Màu đen: / - - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím (SEN)kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3215.11.20Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Mực in: / - - Màu đen: / - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN)kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3215.11.90Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Mực in: / - - Màu đen: / - - - Loại kháckg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)