Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su
4001
Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary forms or in plates, sheets or strip
29 dòng thuế thuộc 4001
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4001.10.11 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.10.19 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.10.21 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.10.29 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.21.10 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - RSS hạng 1 (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.21.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - RSS hạng 2 (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.21.30 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - RSS hạng 3 (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.21.40 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - RSS hạng 4 (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.21.50 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - RSS hạng 5 (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.21.90 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.22.10 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR 10 (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.22.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR 20 (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.22.30 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR L (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.22.40 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR CV (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.22.50 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR GP (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.22.60 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR 5 (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.22.90 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.10 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Crếp từ mủ cao su (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.30 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Crếp làm đế giày (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.50 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Crếp loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.60 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Cao su chế biến cao cấp | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.70 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Váng cao su | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.80 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.94 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, dạng nguyên sinh: / - - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.96 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, dạng nguyên sinh: / - - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.99 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.30.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự: / - - Dạng nguyên sinh | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.30.90 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự: / - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |