Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su

4005.10

Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:

Compounded rubber, unvulcanised, in primary forms or in plates, sheets or strip / - Compounded with carbon black or silica:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6364 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 4005.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4005.10.10Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica: / - - Của nhựa tự nhiênkg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4005.10.90Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica: / - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)