Chương 43 · Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
4303
Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông
Articles of apparel, clothing accessories and other articles of furskin
3 dòng thuế thuộc 4303
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4303.10.00 | Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông / - Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4303.90.20 | Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông / - Loại khác: / - - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4303.90.90 | Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông / - Loại khác: / - - Loại khác | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |