Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

4418

Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)

Builders’ joinery and carpentry of wood, including cellular wood panels, assembled flooring panels, shingles and shakes

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 7092 SOURCE

21 dòng thuế thuộc 4418

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4418.11.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ: / - - Từ gỗ nhiệt đớikg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.19.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ: / - - Loại kháckg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.21.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng: / - - Từ gỗ nhiệt đớikg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.29.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng: / - - Loại kháckg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.30.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.40.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Ván cốp pha xây dựngkg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.50.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Ván lợp (shingles and shakes)kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.73.10Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Tấm lát sàn đã lắp ghép: / - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: / - - - Cho sàn khảm (mosaic floors)kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.73.20Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Tấm lát sàn đã lắp ghép: / - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: / - - - Loại khác, nhiều lớp từ trekg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.73.90Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Tấm lát sàn đã lắp ghép: / - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: / - - - Loại kháckg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.74.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Tấm lát sàn đã lắp ghép: / - - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.75.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Tấm lát sàn đã lắp ghép: / - - Loại khác, nhiều lớpkg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.79.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Tấm lát sàn đã lắp ghép: / - - Loại kháckg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.81.10Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật: / - - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam): / - - - Hình khối (SEN)kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.81.90Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật: / - - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam): / - - - Loại kháckg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.82.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật: / - - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.83.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật: / - - Dầm chữ Ikg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.89.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật: / - - Loại kháckg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.91.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Loại khác: / - - Của trekg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.92.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Loại khác: / - - Tấm gỗ có lõi xốpkg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.99.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Loại khác: / - - Loại kháckg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)