Chương 57 · Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
5704
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện
Carpets and other textile floor coverings, of felt, not tufted or flocked, whether or not made up
3 dòng thuế thuộc 5704
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5704.10.00 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện / - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 | m2/chiếc | 18% | 12% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5704.20.00 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện / - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 | m2/chiếc | 18% | 12% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5704.90.00 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện / - Loại khác | m2/chiếc | 18% | 12% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |