Chương 58 · Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

5806.32

Từ xơ nhân tạo:

Narrow woven fabrics, other than goods of heading 58.07; narrow fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive (bolducs) / - Other woven fabrics: / - - Of man-made fibres:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 8918 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 5806.32

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5806.32.10Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ xơ nhân tạo: / - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồikg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.32.40Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ xơ nhân tạo: / - - - Làm nền cho giấy cách điệnkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.32.50Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ xơ nhân tạo: / - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mmkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.32.90Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ xơ nhân tạo: / - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)