Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
6116
Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc
Gloves, mittens and mitts, knitted or crocheted
6 dòng thuế thuộc 6116
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6116.10.10 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc / - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su: / - - Găng tay của thợ lặn | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6116.10.90 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc / - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su: / - - Loại khác | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6116.91.00 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc / - Loại khác: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6116.92.00 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc / - Loại khác: / - - Từ bông | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6116.93.00 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc / - Loại khác: / - - Từ sợi tổng hợp | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6116.99.00 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc / - Loại khác: / - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |