Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
6117.80
Các phụ kiện may mặc khác:
Other made up clothing accessories, knitted or crocheted; knitted or crocheted parts of garments or of clothing accessories / - Other accessories:
4 dòng thuế thuộc 6117.80
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6117.80.11 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ / - Các phụ kiện may mặc khác: / - - Cà vạt, nơ con bướm và cravat: / - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6117.80.19 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ / - Các phụ kiện may mặc khác: / - - Cà vạt, nơ con bướm và cravat: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6117.80.20 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ / - Các phụ kiện may mặc khác: / - - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6117.80.90 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ / - Các phụ kiện may mặc khác: / - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |