Chương 63 · Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

6305.33

Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:

Sacks and bags, of a kind used for the packing of goods / - Of man-made textile materials: / - - Other, of polyethylene or polypropylene strip or the like:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 9875 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 6305.33

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6305.33.10Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: / - - - Dệt kim hoặc móckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.33.20Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: / - - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tựkg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.33.90Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: / - - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)