Chương 63 · Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

6307.10

Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:

Other made up articles, including dress patterns / - Floor-cloths, dish-cloths, dusters and similar cleaning cloths:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 9909 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 6307.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6307.10.10Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may / - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: / - - Từ vải không dệt trừ phớtkg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6307.10.20Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may / - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: / - - Từ phớtkg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6307.10.90Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may / - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: / - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)