Chương 72 · Sắt và thép
7210.61
Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated / - Plated or coated with aluminium: / - - Plated or coated with aluminium-zinc alloys:
6 dòng thuế thuộc 7210.61
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7210.61.11 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7210.61.12 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7210.61.19 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7210.61.91 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Loại khác: / - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7210.61.92 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác, dạng lượn sóng | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7210.61.99 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |