Chương 72 · Sắt và thép

7210.90

Loại khác:

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 11138 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 7210.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7210.90.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmkg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7210.90.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Loại kháckg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)