Chương 74 · Đồng và các sản phẩm bằng đồng
7411
Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
Copper tubes and pipes
4 dòng thuế thuộc 7411
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7411.10.00 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng / - Bằng đồng tinh luyện | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7411.21.00 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng / - Bằng hợp kim đồng: / - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7411.22.00 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng / - Bằng hợp kim đồng: / - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken) | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7411.29.00 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng / - Bằng hợp kim đồng: / - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |