Chương 76 · Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
7605.19
Loại khác:
Aluminium wire / - Of aluminium, not alloyed: / - - Other:
2 dòng thuế thuộc 7605.19
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7605.19.10 | Dây nhôm / - Bằng nhôm, không hợp kim: / - - Loại khác: / - - - Đường kính không quá 0,0508 mm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7605.19.90 | Dây nhôm / - Bằng nhôm, không hợp kim: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |