Chương 76 · Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
7605.29
Loại khác:
Aluminium wire / - Of aluminium alloys: / - - Other:
2 dòng thuế thuộc 7605.29
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7605.29.10 | Dây nhôm / - Bằng hợp kim nhôm: / - - Loại khác: / - - - Có đường kính không quá 0,254 mm | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7605.29.90 | Dây nhôm / - Bằng hợp kim nhôm: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |