Chương 82 · Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
8212
Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải)
Razors and razor blades (including razor blade blanks in strips)
4 dòng thuế thuộc 8212
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8212.10.00 | Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải) / - Dao cạo | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8212.20.10 | Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải) / - Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải: / - - Lưỡi dao cạo kép | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8212.20.90 | Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải) / - Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải: / - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8212.90.00 | Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải) / - Các bộ phận khác | chiếc | 25,5% | 17% | 8 / 10 (nhiều mức) |