Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8412

Động cơ và mô tơ khác

Other engines and motors

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 13087 SOURCE

9 dòng thuế thuộc 8412

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8412.10.00Động cơ và mô tơ khác / - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lựcchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8412.21.00Động cơ và mô tơ khác / - Động cơ và mô tơ thủy lực: / - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8412.29.00Động cơ và mô tơ khác / - Động cơ và mô tơ thủy lực: / - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8412.31.00Động cơ và mô tơ khác / - Động cơ và mô tơ dùng khí nén: / - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8412.39.00Động cơ và mô tơ khác / - Động cơ và mô tơ dùng khí nén: / - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8412.80.00Động cơ và mô tơ khác / - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8412.90.10Động cơ và mô tơ khác / - Bộ phận: / - - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8412.90.20Động cơ và mô tơ khác / - Bộ phận: / - - Của động cơ/mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơichiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8412.90.90Động cơ và mô tơ khác / - Bộ phận: / - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)