Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên

8504.23

Có công suất danh định trên 10.000 kVA:

Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors / - Liquid dielectric transformers: / - - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 14971 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 8504.23

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8504.23.10Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVAchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.23.21Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Không quá 20.000 kVAchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.23.22Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVAchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.23.29Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)