Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên

8504.31

Có công suất danh định không quá 1 kVA:

Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors / - Other transformers: / - - Having a power handling capacity not exceeding 1 kVA:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 14978 SOURCE

15 dòng thuế thuộc 8504.31

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8504.31.11Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến áp đo lường: / - - - - Điện áp từ 110 kV trở lênchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.12Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến áp đo lường: / - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.13Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến áp đo lường: / - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kVchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.19Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến áp đo lường: / - - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.21Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến dòng đo lường: / - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên: / - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.22Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến dòng đo lường: / - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên: / - - - - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.23Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến dòng đo lường: / - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.24Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến dòng đo lường: / - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kVchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.29Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến dòng đo lường: / - - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.30Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.40Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến điện trung tầnchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.91Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tựchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.92Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Biến áp thích ứng khác (SEN)chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.93Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.31.99Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khácchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)