Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
8504.32
Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors / - Other transformers: / - - Having a power handling capacity exceeding 1 kVA but not exceeding 16 kVA:
8 dòng thuế thuộc 8504.32
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8504.32.11 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA: / - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.32.19 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.32.20 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.32.30 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.32.41 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA: / - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.32.49 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA: / - - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.32.51 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA: / - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.32.59 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |