Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên

8504.34

Có công suất danh định trên 500 kVA:

Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors / - Other transformers: / - - Having a power handling capacity exceeding 500 kVA:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 15017 SOURCE

12 dòng thuế thuộc 8504.34

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8504.34.11Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.12Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.13Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Loại khác (SEN)chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.14Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.15Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.19Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khácchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.22Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.23Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.24Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Loại khác (SEN)chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.25Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.26Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.34.29Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khácchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)