Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

8703.23

Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:

Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars / - Other vehicles, with only spark-ignition internal combustion piston engine: / - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 16486 SOURCE

36 dòng thuế thuộc 8703.23

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8703.23.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô tang lễchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.21Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.22Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.23Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.24Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.31Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.32Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.33Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.34Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.35Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.36Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.41Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.42Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.51Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.52Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô tang lễchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.53Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.54Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.55Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.56Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.57Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.58Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.61Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.62Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.63Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.64Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.65Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.66Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.67Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.68Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.71Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.72Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.73Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.74Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)