Chương 89 · Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi

8901.20

Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng:

Cruise ships, excursion boats, ferry-boats, cargo ships, barges and similar vessels for the transport of persons or goods / - Tankers:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 17799 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 8901.20

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8901.20.50Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8901.20.71Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000: / - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8901.20.72Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000: / - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8901.20.73Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000: / - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8901.20.80Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)