Chương 89 · Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
8903
Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô
Yachts and other vessels for pleasure or sports; rowing boats and canoes
11 dòng thuế thuộc 8903
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8903.11.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô / - Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi): / - - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8903.12.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô / - Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi): / - - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8903.19.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô / - Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi): / - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8903.21.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô / - Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ: / - - Có chiều dài không quá 7,5 m | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8903.22.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô / - Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ: / - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8903.23.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô / - Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ: / - - Có chiều dài trên 24 m | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8903.31.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô / - Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài: / - - Có chiều dài không quá 7,5 m | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8903.32.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô / - Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài: / - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8903.33.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô / - Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài: / - - Có chiều dài trên 24 m | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8903.93.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô / - Loại khác: / - - Có chiều dài không quá 7,5 m | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8903.99.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô / - Loại khác: / - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |