Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9013
Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này
Lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specified or included elsewhere in this Chapter
9 dòng thuế thuộc 9013
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9013.10.10 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này / - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI: / - - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9013.10.20 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này / - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI: / - - Kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9013.20.00 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này / - Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9013.80.10 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này / - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: / - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9013.80.90 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này / - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: / - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9013.90.10 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00 | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9013.90.60 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10 | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9013.90.70 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10 | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9013.90.90 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |