Chương 93 · Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9305.99
Loại khác:
Parts and accessories of articles of headings 93.01 to 93.04 / - Other: / - - Other:
4 dòng thuế thuộc 9305.99
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9305.99.11 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90: / - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9305.99.19 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90: / - - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9305.99.91 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9305.99.99 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |