Chương 93 · Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng

9305.99

Loại khác:

Parts and accessories of articles of headings 93.01 to 93.04 / - Other: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 18442 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 9305.99

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
9305.99.11Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90: / - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
9305.99.19Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90: / - - - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
9305.99.91Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
9305.99.99Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khácchiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)