Chương 95 · Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9504.50
Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.30:
Video game consoles and machines, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling equipment, amusement machines operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by any other means of payment / - Video game consoles and machines, other than those of subheading 9504.30:
2 dòng thuế thuộc 9504.50
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9504.50.10 | Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác / - Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.30: / - - Loại sử dụng với một bộ thu truyền hình | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.50.90 | Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác / - Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.30: / - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |