Hàng không · Tàu bay & bộ phận
Thiết bị bay không người lái
Tên: Thiết bị bay không người lái · Unmanned aircraft ADVISORY
Thiết bị bay không người lái
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 8806 | Phương tiện bay không người lái | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (11) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8806.10.00 | Phương tiện bay không người lái / - Được thiết kế để vận chuyển hành khách | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8806.21.00 | Phương tiện bay không người lái / - Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8806.22.00 | Phương tiện bay không người lái / - Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8806.23.00 | Phương tiện bay không người lái / - Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8806.24.00 | Phương tiện bay không người lái / - Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8806.29.00 | Phương tiện bay không người lái / - Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: / - - Loại khác | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8806.91.00 | Phương tiện bay không người lái / - Loại khác: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8806.92.00 | Phương tiện bay không người lái / - Loại khác: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8806.93.00 | Phương tiện bay không người lái / - Loại khác: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8806.94.00 | Phương tiện bay không người lái / - Loại khác: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8806.99.00 | Phương tiện bay không người lái / - Loại khác: / - - Loại khác | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |