Vật liệu xây dựng · Chất kết dính
Xi măng
Tên: Xi măng · Cement ADVISORY
Xi măng
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 2523 | Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xỉ… | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (7) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2523.10.10 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Clanhke xi măng (1): / - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 2523.10.90 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Clanhke xi măng (1): / - - Loại khác | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 2523.21.00 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Xi măng poóc lăng (1): / - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 2523.29.10 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Xi măng poóc lăng (1): / - - Loại khác: / - - - Xi măng màu | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 2523.29.90 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Xi măng poóc lăng (1): / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 2523.30.00 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Xi măng nhôm | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 2523.90.00 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Xi măng thủy lực khác | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |