Nhựa · Sản phẩm nhựa
Bao bì nhựa
Tên: Bao bì nhựa · Plastic packaging ADVISORY
Bao bì nhựa
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 3923 | Sản phẩm dùng trong vận chuyển, đóng gói | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (16) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3923.10.10 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: / - - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3923.10.20 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: / - - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang (SEN) | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3923.10.90 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: / - - Loại khác | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3923.21.11 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ các polyme từ etylen: / - - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort): / - - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3923.21.19 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ các polyme từ etylen: / - - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort): / - - - - Loại khác | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3923.21.91 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ các polyme từ etylen: / - - - Loại khác: / - - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(SEN) | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3923.21.99 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ các polyme từ etylen: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3923.29.10 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ plastic khác: / - - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3923.29.90 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ plastic khác: / - - - Loại khác | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3923.30.20 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: / - - Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng(SEN) | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3923.30.90 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: / - - Loại khác | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3923.40.10 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự: / - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN) | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3923.40.90 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự: / - - Loại khác | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3923.50.00 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3923.90.10 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Loại khác: / - - Tuýp để đựng kem đánh răng | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3923.90.90 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Loại khác: / - - Loại khác | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |