Ngành hàng

Kết cấu thép

Thép hình, thép ống, kết cấu thép gia công, bu lông và cấu kiện công trình – phân biệt giữa thép hình chưa gia công (Chương 72) và kết cấu đã gia công (nhóm 73.08).

Nhóm sản phẩm & sản phẩm

Thép hình

Thép ống & hộp

Kết cấu thép gia công

Bu lông, đai ốc, vòng đệm

Cấu kiện công trình

Mã HS liên quan (135)

Mapping mang tính định hướng (ADVISORY), không phải quyết định phân loại.

Mã HSMô tả hàng hóaThuế NK thông thườngMFNThuế xuất khẩuMapping
7210.41.11 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Dạng lượn sóng: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 22,5% 15% Không có dữ liệu Trung bình Thấp
7210.41.12 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Dạng lượn sóng: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm 15% 10% Không có dữ liệu Trung bình Thấp
7210.41.19 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Dạng lượn sóng: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Trung bình Thấp
7210.41.91 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Dạng lượn sóng: / - - - Loại khác: / - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 22,5% 15% Không có dữ liệu Trung bình Thấp
7210.41.99 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Dạng lượn sóng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Trung bình Thấp
7210.70.12 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm: / - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình Thấp
7210.70.13 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm: / - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình Thấp
7210.70.19 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm: / - - - Loại khác 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình Thấp
7210.70.21 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Được sơn 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình Thấp
7210.70.29 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình Thấp
7210.70.91 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác: / - - - Được sơn 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình Thấp
7210.70.99 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình Thấp
7211.13.12 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng lượn sóng 5% 0% Không có dữ liệu Thấp
7211.13.13 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) 5% 0% Không có dữ liệu Thấp
7211.13.14 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) 5% 0% Không có dữ liệu Thấp
7211.13.19 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Thấp
7211.13.92 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) 5% 0% Không có dữ liệu Thấp
7211.13.93 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Loại khác: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) 5% 0% Không có dữ liệu Thấp
7211.13.99 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Thấp
7211.14.14 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng lượn sóng 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7211.14.15 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN) 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7211.14.16 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7211.14.17 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7211.14.19 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7211.14.94 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7211.14.95 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Loại khác: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7211.14.99 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7214.91.11 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7214.91.12 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7214.91.19 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7214.91.20 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): / - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7216.10.00 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm 22,5% 15% Không có dữ liệu Trung bình Trung bình
7216.21.10 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: / - - Hình chữ L: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng 22,5% 15% Không có dữ liệu Cao
7216.21.90 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: / - - Hình chữ L: / - - - Loại khác 22,5% 15% Không có dữ liệu Cao
7216.22.00 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: / - - Hình chữ T 22,5% 15% Không có dữ liệu Cao
7216.31.10 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Hình chữ U: / - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng 22,5% 15% Không có dữ liệu Cao
7216.31.90 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Hình chữ U: / - - - Loại khác 22,5% 15% Không có dữ liệu Cao
7216.32.10 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Hình chữ I: / - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống 22,5% 15% Không có dữ liệu Cao
7216.32.90 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Hình chữ I: / - - - Loại khác 22,5% 15% Không có dữ liệu Cao
7216.33.11 PVTM Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Hình chữ H: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web) 15% 10% Không có dữ liệu Cao
7216.33.19 PVTM Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Hình chữ H: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Cao
7216.33.90 PVTM Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Hình chữ H: / - - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Cao
7216.40.10 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng 22,5% 15% Không có dữ liệu Cao Cao
7216.40.90 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Loại khác 22,5% 15% Không có dữ liệu Cao Cao
7216.61.00 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: / - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng 22,5% 15% Không có dữ liệu Trung bình Trung bình
7216.91.10 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Loại khác: / - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng: / - - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng 22,5% 15% Không có dữ liệu Trung bình
7216.91.90 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Loại khác: / - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng: / - - - Loại khác 22,5% 15% Không có dữ liệu Trung bình
7228.70.10 PVTM Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim / - Các dạng góc, khuôn và hình: / - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7228.70.90 PVTM Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim / - Các dạng góc, khuôn và hình: / - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.11.00 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: / - - Bằng thép không gỉ 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.19.00 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: / - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình Trung bình
7304.22.10 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: / - - Ống khoan bằng thép không gỉ: / - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.22.90 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: / - - Ống khoan bằng thép không gỉ: / - - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.23.10 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: / - - Ống khoan khác: / - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.23.90 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: / - - Ống khoan khác: / - - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.24.10 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: / - - Loại khác, bằng thép không gỉ: / - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình
7304.24.20 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: / - - Loại khác, bằng thép không gỉ: / - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.24.30 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: / - - Loại khác, bằng thép không gỉ: / - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.29.10 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: / - - Loại khác: / - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình
7304.29.20 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: / - - Loại khác: / - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.29.30 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: / - - Loại khác: / - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.31.10 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): / - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình Trung bình
7304.31.20 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): / - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình Trung bình
7304.31.40 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): / - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng 15% 10% Không có dữ liệu Trung bình Trung bình
7304.31.90 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): / - - - Loại khác 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình Trung bình
7304.39.20 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Loại khác: / - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.39.40 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng 15% 10% Không có dữ liệu Trung bình
7304.39.90 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình
7304.41.00 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: / - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.49.00 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: / - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.51.10 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: / - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): / - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.51.20 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: / - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): / - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.51.90 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: / - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): / - - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7304.59.10 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: / - - Loại khác: / - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi 5% 0% Không có dữ liệu Trung bình
7305.11.00 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm / - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: / - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
7305.12.10 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm / - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: / - - Loại khác, hàn theo chiều dọc: / - - - Hàn điện trở (ERW) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
7305.12.90 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm / - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: / - - Loại khác, hàn theo chiều dọc: / - - - Loại khác 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
7305.19.10 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm / - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: / - - Loại khác: / - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang 15% 10% Không có dữ liệu Trung bình Cao
7305.19.90 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm / - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Trung bình Cao
7305.20.00 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm / - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
7305.31.10 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm / - Loại khác, được hàn: / - - Hàn theo chiều dọc: / - - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
7305.31.90 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm / - Loại khác, được hàn: / - - Hàn theo chiều dọc: / - - - Loại khác 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
7305.39.10 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm / - Loại khác, được hàn: / - - Loại khác: / - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi 15% 10% Không có dữ liệu Cao
7305.39.90 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm / - Loại khác, được hàn: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Cao
7305.90.00 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm / - Loại khác 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
7306.30.11 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Ống dùng cho nồi hơi: / - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm 15% 10% Không có dữ liệu Cao Cao Trung bình
7306.30.19 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Ống dùng cho nồi hơi: / - - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Cao Cao Trung bình
7306.30.21 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm: / - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm 15% 10% Không có dữ liệu Cao Cao Trung bình
7306.30.29 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm: / - - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Cao Cao Trung bình
7306.30.30 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm 15% 10% Không có dữ liệu Cao Cao Trung bình
7306.30.41 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi: / - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao Cao Trung bình
7306.30.49 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi: / - - - Loại khác 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao Cao Trung bình
7306.30.91 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Loại khác: / - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng 15% 10% Không có dữ liệu Cao Cao Trung bình
7306.30.92 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Loại khác: / - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm 15% 10% Không có dữ liệu Cao Cao Trung bình
7306.30.99 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Cao Cao Trung bình
7306.50.11 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: / - - Ống dùng cho nồi hơi: / - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình
7306.50.19 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: / - - Ống dùng cho nồi hơi: / - - - Loại khác 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình
7306.50.91 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: / - - Loại khác: / - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình
7306.50.99 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 7,5% 5% Không có dữ liệu Trung bình
7306.61.10 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: / - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: / - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao Cao
7306.61.90 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: / - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: / - - - Loại khác 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao Cao
7306.69.10 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: / - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: / - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm 7,5% 5% Không có dữ liệu Thấp
7306.69.90 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: / - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: / - - - Loại khác 7,5% 5% Không có dữ liệu Thấp
7308.10.10 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Cầu và nhịp cầu: / - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) 5% 0% Không có dữ liệu Cao
7308.10.90 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Cầu và nhịp cầu: / - - Loại khác 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
7308.20.11 PVTM Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): / - - Tháp: / - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
7308.20.19 PVTM Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): / - - Tháp: / - - - Loại khác 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
7308.20.21 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): / - - Cột lưới (kết cấu giàn): / - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
7308.20.29 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): / - - Cột lưới (kết cấu giàn): / - - - Loại khác 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
7308.30.10 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: / - - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm 18% 12% Không có dữ liệu Cao
7308.30.90 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: / - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Cao
7308.40.10 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: / - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) 4,5% 3% Không có dữ liệu Trung bình
7308.40.90 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: / - - Loại khác 4,5% 3% Không có dữ liệu Trung bình
7308.90.20 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) 15% 10% Không có dữ liệu Cao Cao Cao Cao Trung bình Cao Trung bình Thấp Trung bình Trung bình Trung bình
7308.90.40 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN) 15% 10% Không có dữ liệu Cao Cao Cao Cao Trung bình Cao Trung bình Thấp Trung bình Trung bình Trung bình
7308.90.50 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN) 15% 10% Không có dữ liệu Cao Cao Cao Cao Trung bình Cao Trung bình Thấp Trung bình Trung bình Trung bình
7308.90.60 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN) 15% 10% Không có dữ liệu Cao Cao Cao Cao Trung bình Cao Trung bình Thấp Trung bình Trung bình Trung bình
7308.90.92 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Lan can bảo vệ 15% 10% Không có dữ liệu Cao Cao Cao Cao Trung bình Cao Trung bình Thấp Trung bình Trung bình Trung bình
7308.90.99 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Cao Cao Cao Cao Trung bình Cao Trung bình Thấp Trung bình Trung bình Trung bình
7314.20.00 Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép / - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên 22,5% 15% Không có dữ liệu Thấp
7318.15.10 Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép / - Các sản phẩm đã được ren: / - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: / - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm 18% 12% Không có dữ liệu Cao Trung bình
7318.15.90 Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép / - Các sản phẩm đã được ren: / - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Cao Trung bình
7318.16.10 Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép / - Các sản phẩm đã được ren: / - - Đai ốc: / - - - Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm 18% 12% Không có dữ liệu Cao
7318.16.90 Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép / - Các sản phẩm đã được ren: / - - Đai ốc: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Cao
7318.19.10 Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép / - Các sản phẩm đã được ren: / - - Loại khác: / - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm 18% 12% Không có dữ liệu Thấp
7318.19.90 Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép / - Các sản phẩm đã được ren: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Thấp
7318.21.00 Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép / - Các sản phẩm không có ren: / - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác 18% 12% Không có dữ liệu Cao
7318.22.00 Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép / - Các sản phẩm không có ren: / - - Vòng đệm khác 18% 12% Không có dữ liệu Cao
9406.90.11 Nhà lắp ghép / - Loại khác: / - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt: / - - - Bằng sắt hoặc bằng thép 4,5% 3% Không có dữ liệu Trung bình Trung bình
9406.90.12 Nhà lắp ghép / - Loại khác: / - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt: / - - - Bằng plastic 4,5% 3% Không có dữ liệu Trung bình Trung bình
9406.90.19 Nhà lắp ghép / - Loại khác: / - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt: / - - - Loại khác 4,5% 3% Không có dữ liệu Trung bình Trung bình
9406.90.20 Nhà lắp ghép / - Loại khác: / - - Loại khác, bằng plastic hoặc bằng nhôm 22,5% 15% Không có dữ liệu Trung bình Trung bình
9406.90.30 Nhà lắp ghép / - Loại khác: / - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép 22,5% 15% Không có dữ liệu Trung bình Trung bình
9406.90.40 Nhà lắp ghép / - Loại khác: / - - Loại khác, bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo 22,5% 15% Không có dữ liệu Trung bình Trung bình
9406.90.90 Nhà lắp ghép / - Loại khác: / - - Loại khác 22,5% 15% Không có dữ liệu Trung bình Trung bình