Sơ đồ trang web
Chương 13 – Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
Các mục thuộc “Chương 13 – Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác” (2 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN II Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 1302.11 – - - Thuốc phiện:
- 1302.11.10 – - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii)
- 1302.11.90 – - - - Loại khác
- 1302.12.00 – - - Từ cam thảo
- 1302.13.00 – - - Từ hoa bia (hublong)
- 1302.14.00 – - - Từ cây ma hoàng
- 1302.19 – - - Loại khác:
- 1302.19.20 – - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu
- 1302.19.40 – - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone
- 1302.19.50 – - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên)
- 1302.19.90 – - - - Loại khác
- 1302.20.00 – - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic
- 1302.31.00 – - - Thạch rau câu (agar-agar)
- 1302.32.00 – - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết…
- 1302.39 – - - Loại khác:
- 1302.39.11 – - - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN)
- 1302.39.12 – - - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN)
- 1302.39.13 – - - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN)
- 1302.39.19 – - - - - Loại khác
- 1302.39.90 – - - - Loại khác