Sơ đồ trang web
Chương 20 – Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
Các mục thuộc “Chương 20 – Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây” (8 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN IV Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 2005.10 – - Rau đồng nhất:
- 2005.10.20 – - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- 2005.10.30 – - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng
- 2005.20 – - Khoai tây:
- 2005.20.11 – - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)
- 2005.20.19 – - - - Loại khác (SEN)
- 2005.20.91 – - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 2005.20.99 – - - - Loại khác
- 2005.40.00 – - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
- 2005.51.00 – - - Đã bóc vỏ
- 2005.59 – - - Loại khác:
- 2005.59.10 – - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 2005.59.90 – - - - Loại khác
- 2005.60.00 – - Măng tây
- 2005.70.00 – - Ô liu
- 2005.80.00 – - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
- 2005.91.00 – - - Măng tre
- 2005.99 – - - Loại khác:
- 2005.99.10 – - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 2005.99.90 – - - - Loại khác
- 2006.00.00 – Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, …
-
- 2008.11 – - - Lạc:
- 2008.11.10 – - - - Đã rang
- 2008.11.20 – - - - Bơ lạc
- 2008.11.90 – - - - Loại khác
- 2008.19 – - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- 2008.19.10 – - - - Hạt điều
- 2008.19.91 – - - - - Đã rang
- 2008.19.99 – - - - - Loại khác
- 2008.20 – - Dứa:
- 2008.20.10 – - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 2008.20.90 – - - Loại khác
- 2008.30 – - Quả thuộc chi cam quýt:
- 2008.30.10 – - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- 2008.30.90 – - - Loại khác
- 2008.40.00 – - Lê
- 2008.50.00 – - Mơ
- 2008.60 – - Anh đào (Cherries):
- 2008.60.10 – - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- 2008.60.90 – - - Loại khác
- 2008.70 – - Đào, kể cả quả xuân đào:
- 2008.70.10 – - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- 2008.70.90 – - - Loại khác
- 2008.80.00 – - Dâu tây
- 2008.91.00 – - - Lõi cây cọ
- 2008.93 – - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
- 2008.93.10 – - - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- 2008.93.90 – - - - Loại khác
- 2008.97 – - - Dạng hỗn hợp:
- 2008.97.10 – - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc ch…
- 2008.97.20 – - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- 2008.97.90 – - - - Loại khác
- 2008.99 – - - Loại khác:
- 2008.99.10 – - - - Quả vải
- 2008.99.20 – - - - Quả nhãn
- 2008.99.30 – - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc ch…
- 2008.99.40 – - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- 2008.99.90 – - - - Loại khác
-
- 2009.11.00 – - - Đông lạnh
- 2009.12.00 – - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
- 2009.19.00 – - - Loại khác
- 2009.21.00 – - - Với trị giá Brix không quá 20
- 2009.29.00 – - - Loại khác
- 2009.31.00 – - - Với trị giá Brix không quá 20
- 2009.39.00 – - - Loại khác
- 2009.41.00 – - - Với trị giá Brix không quá 20
- 2009.49.00 – - - Loại khác
- 2009.50.00 – - Nước cà chua ép
- 2009.61.00 – - - Với trị giá Brix không quá 30
- 2009.69.00 – - - Loại khác
- 2009.71.00 – - - Với trị giá Brix không quá 20
- 2009.79.00 – - - Loại khác
- 2009.81 – - - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vacciniu…
- 2009.81.10 – - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- 2009.81.90 – - - - Loại khác
- 2009.89 – - - Loại khác:
- 2009.89.10 – - - - Nước ép từ quả lý chua đen
- 2009.89.20 – - - - Nước dừa (SEN)
- 2009.89.30 – - - - Nước dừa cô đặc (SEN)
- 2009.89.40 – - - - Nước xoài ép cô đặc
- 2009.89.91 – - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- 2009.89.99 – - - - - Loại khác
- 2009.90 – - Nước ép hỗn hợp:
- 2009.90.10 – - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- 2009.90.91 – - - - Dùng ngay được
- 2009.90.99 – - - - Loại khác