Sơ đồ trang web
Chương 23 – Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
Các mục thuộc “Chương 23 – Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến” (6 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN IV Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 2301.10.00 – - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ
- 2301.20 – - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không …
- 2301.20.10 – - - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng
- 2301.20.20 – - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng
- 2301.20.90 – - - Loại khác
-
- 2304.00.10 – - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)
- 2304.00.21 – - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)
- 2304.00.29 – - - Loại khác
- 2304.00.90 – - Loại khác
- 2305.00.00 – Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
-
- 2306.10.00 – - Từ hạt bông
- 2306.20.00 – - Từ hạt lanh
- 2306.30.00 – - Từ hạt hướng dương
- 2306.41 – - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
- 2306.41.10 – - - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp
- 2306.41.20 – - - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp
- 2306.49 – - - Loại khác:
- 2306.49.10 – - - - Từ hạt cải dầu rape khác
- 2306.49.20 – - - - Từ hạt cải dầu colza khác
- 2306.50.00 – - Từ dừa hoặc cùi dừa
- 2306.60 – - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
- 2306.60.10 – - - Dạng xay hoặc dạng viên
- 2306.60.90 – - - Loại khác
- 2306.90 – - Loại khác:
- 2306.90.10 – - - Từ mầm ngô
- 2306.90.90 – - - Loại khác
- 2307.00.00 – Bã rượu vang; cặn rượu
- 2308.00.00 – Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạn…
-
- 2309.10 – - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
- 2309.10.10 – - - Chứa thịt
- 2309.10.90 – - - Loại khác
- 2309.90 – - Loại khác:
- 2309.90.11 – - - - Loại dùng cho gia cầm
- 2309.90.12 – - - - Loại dùng cho lợn
- 2309.90.13 – - - - Loại dùng cho tôm
- 2309.90.14 – - - - Loại dùng cho động vật linh trưởng
- 2309.90.19 – - - - Loại khác
- 2309.90.20 – - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
- 2309.90.90 – - - Loại khác