Sơ đồ trang web
Chương 24 – Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
Các mục thuộc “Chương 24 – Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người” (4 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN IV Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 2401.10 – - Lá thuốc lá chưa tước cọng:
- 2401.10.10 – - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
- 2401.10.20 – - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
- 2401.10.40 – - - Loại Burley
- 2401.10.50 – - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng
- 2401.10.90 – - - Loại khác
- 2401.20 – - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
- 2401.20.10 – - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
- 2401.20.20 – - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
- 2401.20.30 – - - Loại Oriental
- 2401.20.40 – - - Loại Burley
- 2401.20.50 – - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
- 2401.20.90 – - - Loại khác
- 2401.30 – - Phế liệu lá thuốc lá:
- 2401.30.10 – - - Cọng thuốc lá
- 2401.30.90 – - - Loại khác
-
- 2402.10.00 – - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá
- 2402.20 – - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:
- 2402.20.10 – - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN)
- 2402.20.20 – - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN)
- 2402.20.90 – - - Loại khác
- 2402.90 – - Loại khác:
- 2402.90.10 – - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
- 2402.90.20 – - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
-
- 2403.11 – - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:
- 2403.11.10 – - - - Đã được đóng gói để bán lẻ
- 2403.11.90 – - - - Loại khác
- 2403.19 – - - Loại khác:
- 2403.19.11 – - - - - Ang Hoon (SEN)
- 2403.19.19 – - - - - Loại khác
- 2403.19.20 – - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu
- 2403.19.91 – - - - - Ang Hoon (SEN)
- 2403.19.99 – - - - - Loại khác
- 2403.91 – - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên":
- 2403.91.10 – - - - Đã được đóng gói để bán lẻ
- 2403.91.90 – - - - Loại khác
- 2403.99 – - - Loại khác:
- 2403.99.10 – - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
- 2403.99.30 – - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
- 2403.99.40 – - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN)
- 2403.99.50 – - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)
- 2403.99.90 – - - - Loại khác
-
- 2404.11.00 – - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên
- 2404.12 – - - Loại khác, chứa nicotin:
- 2404.12.10 – - - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN)
- 2404.12.90 – - - - Loại khác
- 2404.19 – - - Loại khác:
- 2404.19.10 – - - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
- 2404.19.20 – - - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin
- 2404.91 – - - Loại dùng qua đường miệng:
- 2404.91.10 – - - - Kẹo cao su có nicotin (SEN)
- 2404.91.90 – - - - Loại khác
- 2404.92 – - - Loại thẩm thấu qua da:
- 2404.92.10 – - - - Miếng dán nicotin (SEN)
- 2404.92.90 – - - - Loại khác
- 2404.99.00 – - - Loại khác